Mã bưu điện Thanh Hóa - Postal Code, Zip Code các bưu cục tỉnh Thanh Hóa

Thanh Hóa, hay còn được gọi là xứ Thanh, là tỉnh cực Bắc miền Trung Việt Nam. Phía bắc giáp ba tỉnh: Sơn La, Hòa Bình và Ninh Bình; phía nam và tây nam giáp tỉnh Nghệ An; phía tây giáp tỉnh Hủa Phăn (Houaphanh, tiếng Lào: ແຂວງ ຫົວພັນ) nước Lào với đường biên giới 192 km; phía đông Thanh Hóa mở ra phần giữa của vịnh Bắc Bộ thuộc Biển Đông với bờ biển dài hơn 102 km.

Mã bưu điện tỉnh Thanh Hóa bao gồm 5 chữ số:

- Chữ số đầu tiên xác định mã vùng

- 2 chữ số đầu tiên xác định mã tỉnh: Thanh Hóa

- 4 chữ số đầu tiên xác định Mã quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương

- 5 chữ số xác định đối tượng gắn mã

Cấu trúc Mã bưu chính

Mã bưu điện (Postal Code/Zip Code) Thanh Hóa: 40000 - 42000

Số thứ tự

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

(56)

TỈNH THANH HÓA

40-42

1

BC. Trung tâm tỉnh Thanh Hóa

40000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

40001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

40002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

40003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

40004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

40005

7

Đảng ủy Khối cơ quan

40009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

40010

9

Đảng ủy Khối Doanh nghiệp

40011

10

Báo Thanh Hóa

40016

11

Hội đồng nhân dân

40021

12

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội

40030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

40035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

40036

15

Kiểm toán nhà nước khu vực XI

40037

16

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

40040

17

Sở Công Thương

40041

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư

40042

19

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

40043

20

Sở Ngoại vụ

40044

21

Sở Tài chính

40045

22

Sở Thông tin và Truyền thông

40046

23

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

40047

24

Công an tỉnh

40049

25

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh

40050

26

Sở Nội vụ

40051

27

Sở Tư pháp

40052

28

Sở Giáo dục và Đào tạo

40053

29

Sở Giao thông vận tải

40054

30

Sở Khoa học và Công nghệ

40055

31

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

40056

32

Sở Tài nguyên và Môi trường

40057

33

Sở Xây dựng

40058

34

Sở Y tế

40060

35

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

40061

36

Ban Dân tộc

40062

37

Ngân hàng Nhà nước chl nhánh tỉnh

40063

38

Thanh tra tỉnh

40064

39

Trường Chính trị tỉnh

40065

40

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

40066

41

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

40067

42

Bảo hiểm xã hội tỉnh

40070

43

Cục Thuế

40078

44

Cục Hải quan

40079

45

Cục Thống kê

40080

46

Kho bạc Nhà nước tỉnh

40081

47

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

40085

48

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị

40086

49

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

40087

50

Liên đoàn Lao động tỉnh

40088

51

Hội Nông dân tỉnh

40089

52

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

40090

53

Tỉnh đoàn

40091

54

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

40092

55

HỘI Cựu chiến binh tỉnh

40093

(56.1)

THÀNH PHỐ THANH HÓA

401

1

BC. Trung tâm thành phố Thanh Hóa

40100

2

Thành ủy

40101

3

Hội đồng nhân dân

40102

4

Ủy ban nhân dân

40103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40104

6

P. Hàm Rồng

40106

7

P. Tào Xuyên

40107

8

X. Thiệu Dương

40108

9

P. Đông Cương

40109

10

P. Đông Thọ

40110

11

P. Trường Thi

40111

12

P. Nam Ngạn

40112

13

X. Hoằng Long

40113

14

X. Hoằng Anh

40114

15

X. Hoằng Lý

40115

16

X. Thiệu Khánh

40116

17

X. Thiệu Vân

40117

18

X. Đông Lĩnh

40118

19

P. Phú Sơn

40119

20

P. Điện Biên

40120

21

P. Ba Đình

40121

22

P. Ngọc Trạo

40122

23

P. Lam Sơn

40123

24

P. Đông Hương

40124

25

P. Đông Hải

40125

26

X. Hoằng Quang

40126

27

X. Hoằng Đại

40127

28

X. Quảng Hưng

40128

29

P. Đông Sơn

40129

30

P. Đông Vệ

40130

31

P. Quảng Thắng

40131

32

P. Tân Sơn

40132

33

X. Đông Tân

40133

34

P. An Hoạch

40134

35

X. Đông Hưng

40135

36

X. Đông Vinh

40136

37

X. Quảng Thịnh

40137

38

X. Quảng Thành

40138

39

X. Quảng Đông

40139

40

X. Quảng Phú

40140

41

X. Quảng Tâm

40141

42

X. Quảng Cát

40142

43

BCP. Thanh Hóa 1

40150

44

BCP. Thanh Hóa 2

40151

45

BCP. Thanh Hóa 3

40152

46

BC. Ba Voi

40153

47

BC. Cầu Tào

40154

48

BC. Chợ Môi

40155

49

BC. Đội Cung

40156

50

BC. Đông Vệ

40157

51

BC. Ga Thanh Hóa

40158

52

BC. Hàm Rồng

40159

53

BC. Hàng Đồng

40160

54

BC. Kinh doanh tiếp thị 1

40161

55

BC. Kinh doanh tiếp thị 2

40162

56

BC. Lai Thành

40163

57

BC. Phú Sơn

40164

58

BC. Hệ 1 Thanh Hoá

40199

(56.2)

THÀNH PHỐ SẦM SƠN

402

1

BC. Trung tâm thành phố Sầm Sơn

40200

2

Thành ủy

40201

3

Hội đồng nhân dân

40202

4

Ủy ban nhân dân

40203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40204

6

P. Trường Sơn

40206

7

P. Bắc Sơn

40207

8

P. Trung Sơn

40208

9

P. Quảng Cư

40209

10

P. Quảng Tiến

40210

11

P. Quảng Châu

40211

12

P. Quảng Thọ

40212

13

P. Quảng Vinh

40213

14

X. Quảng Đại

40214

15

X. Quảng Hùng

40215

16

X. Quảng Minh

40216

17

BCP. Sầm Sơn

40250

18

BC. Quảng Tiến

40251

(56.3)

HUYỆN HOẰNG HÓA

403

1

BC. Trung tâm huyện Hoằng Hóa

40300

2

Huyện ủy

40301

3

Hội đồng nhân dân

40302

4

Ủy ban nhân dân

40303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40304

6

TT. Bút Sơn

40306

7

X. Hoằng Đạo

40307

8

X. Hoằng Ngọc

40308

9

X. Hoằng Đông

40309

10

X. Hoằng Phụ

40310

11

X. Hoằng Thanh

40311

12

X. Hoằng Tiến

40312

13

X. Hoằng Hải

40313

14

X. Hoằng Trường

40314

15

X. Hoằng Yến

40315

16

X. Hoằng Hà

40316

17

X. Hoằng Phúc

40317

18

X. Hoằng Đạt

40318

19

X. Hoằng Xuyên

40319

20

X. Hoằng Đức

40320

21

X. Hoằng Khê

40321

22

X. Hoằng Quý

40322

23

X. Hoằng Sơn

40323

24

X. Hoằng Lương

40324

25

X. Hoằng Trinh

40325

26

X. Hoằng Trung

40326

27

X. Hoằng Kim

40327

28

X. Hoằng Khánh

40328

29

X. Hoằng Xuân

40329

30

X. Hoằng Phượng

40330

31

X. Hoằng Phú

40331

32

X. Hoằng Giang

40332

33

X. Hoằng Hợp

40333

34

X. Hoằng Quỳ

40334

35

X. Hoằng Cát

40335

36

X. Hoằng Minh

40336

37

X. Hoằng Vinh

40337

38

X. Hoằng Đồng

40338

39

X. Hoằng Thịnh

40339

40

X. Hoằng Lộc

40340

41

X. Hoằng Thái

40341

42

X. Hoằng Thắng

40342

43

X. Hoằng Lưu

40343

44

X. Hoằng Thành

40344

45

X. Hoằng Trạch

40345

46

X. Hoằng Phong

40346

47

X. Hoằng Tân

40347

48

X. Hoằng Châu

40348

49

BCP. Hoằng Hóa

40375

50

BCP.Chợ Vực

40376

51

BC. Hoằng Châu

40377

52

BC. Nghĩa Trang

40378

(56.4)

HUYỆN HẬU LỘC

404

1

BC. Trung tâm huyện Hậu Lộc

40400

2

Huyện ủy

40401

3

Hội đồng nhân dân

40402

4

Ủy ban nhân dân

40403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40404

6

TT. Hậu Lộc

40406

7

X. Xuân Lộc

40407

8

X. Hòa Lộc

40408

9

X. Hải Lộc

40409

10

X. Minh Lộc

40410

11

X. Phú Lộc

40411

12

X. Thịnh Lộc

40412

13

X. Hoa Lộc

40413

14

X. Ngư Lộc

40414

15

X. Đa Lộc

40415

16

X. Hưng Lộc

40416

17

X. Liên Lộc

40417

18

X. Quang Lộc

40418

19

X. Tuy Lộc

40419

20

X. Phong Lộc

40420

21

X. Cầu Lộc

40421

22

X. Thành Lộc

40422

23

X. Đổng Lộc

40423

24

X. Đại Lộc

40424

25

X. Châu Lộc

40425

26

X. Triệu Lộc

40426

27

X. Tiến Lộc

40427

28

X. Lộc Sơn

40428

29

X. Lộc Tân

40429

30

X. Mỹ Lộc

40430

31

X. Văn Lộc

40431

32

X. Thuần Lộc

40432

33

BCP. Hậu Lộc

40450

34

BC. Đại Lộc

40451

35

BC. Hoa Lộc

40452

36

BC. Minh Lộc

40453

(56.5)

HUYỆN NGA SƠN

405

1

BC. Trung tâm huyện Nga Sơn

40500

2

Huyện ủy

40501

3

Hội đồng nhân dân

40502

4

Ủy ban nhân dân

40503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40504

6

TT. Nga Sơn

40506

7

X. Nga Yên

40507

8

X. Nga Hải

40508

9

X. Nga Liên

40509

10

X. Nga Thành

40510

11

X. Nga An

40511

12

X. Nga Thái

40512

13

X. Nga Phú

40513

14

X. Nga Điên

40514

15

X. Nga Giáp

40515

16

X. Nga Thiện

40516

17

X. Nga Trường

40517

18

X. Nga Vịnh

40518

19

X. Ba Đình

40519

20

X. Nga Tiến

40520

21

X. Nga Văn

40521

22

X. Nga Thắng

40522

23

X. Nga Mỹ

40523

24

X. Nga Lĩnh

40524

25

X. Nga Thạch

40525

26

X. Nga Nhân

40526

27

X. Nga Bạch

40527

28

X. Nga Trung

40528

29

X. Nga Hưng

40529

30

X. Nga Thanh

40530

31

X. Nga Thủy

40531

32

X. Nga Tân

40532

33

BCP. Nga Sơn

40550

34

BC. Hói Đào

40551

35

BC. Mai An Tiêm

40552

36

BC. Nga Nhân

40553

(56.6)

HUYỆN HÀ TRUNG

406

1

BC. Trung tâm huyện Hà Trung

40600

2

Huyện ủy

40601

3

Hội đồng nhân dân

40602

4

Ủy ban nhân dân

40603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40604

6

TT. Hà Trung

40606

7

X. Hà Lai

40607

8

X. Hà Châu

40608

9

X. Hà Vinh

40609

10

X. Hà Thanh

40610

11

X. Hà Vân

40611

12

X. Hà Dương

40612

13

X. Hà Yên

40613

14

X. Hà Bình

40614

15

X. Hà Ninh

40615

16

X. Hà Thái

40616

17

X. Hà Lâm

40617

18

X. Hà Phú

40618

19

X. Hà Hải

40619

20

X. Hà Ngọc

40620

21

X. Hà Phong

40621

22

X. Hà Bắc

40622

23

X. Hà Long

40623

24

X. Hà Giang

40624

25

X. Hà Tiến

40625

26

X. Hà Tân

40626

27

X. Hà Lĩnh

40627

28

X. Hà Đông

40628

29

X. Hà Sơn

40629

30

X. Hà Toại

40630

34

BCP. Hà Trung

40650

31

BC. Cầu Cừ

40651

32

BC. Chợ Gũ

40652

33

BC. Đò Lèn

40653

(56.7)

THỊ XÃ BỈM SƠN

407

1

BC. Trung tâm thị xã Bỉm Sơn

40700

2

Thị ủy

40701

3

Hội đồng nhân dân

40702

4

Ủy ban nhân dân

40703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40704

6

P. Ba Đình

40706

7

P. Lam Sơn

40707

8

P. Đông Sơn

40708

9

X. Hà Lan

40709

10

X. Quang Trung

40710

11

P. Phú Sơn

40711

12

P. Ngọc Trạo

40712

13

P. Bắc Sơn

40713

14

BCP. Bỉm Sơn

40750

15

BC. Bắc Sơn

40751

16

BC. Lam Sơn

40752

(56.8)

HUYỆN ĐÔNG SƠN

408

1

BC. Trung tâm huyện Đông Sơn

40800

2

Huyện ủy

40801

3

Hội đồng nhân dân

40802

4

Ủy ban nhân dân

40803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40804

6

TT. Rừng Thông

40806

7

X. Đông Tiến

40807

8

X. Đông Thanh

40808

9

X. Đông Khê

40809

10

X. Đông Hoàng

40810

11

X. Đông Ninh

40811

12

X. Đông Anh

40812

13

X. Đông Minh

40813

14

X. Đông Thịnh

40814

15

X. Đông Hòa

40815

16

X. Đông Yên

40816

17

X. Đông Văn

40817

18

X. Đông Phú

40818

19

X. Đông Quang

40819

20

X. Đông Nam

40820

21

BCP. Đông Sơn

40850

(56.9)

HUYỆN THIỆU HÓA

409

1

BC. Trung tâm huyện Thiệu Hóa

40900

2

Huyện ủy

40901

3

Hội đồng nhân dân

40902

4

Ủy ban nhân dân

40903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

40904

6

TT. Vạn Hà

40906

7

X. Thiệu Nguyên

40907

8

X. Thiệu Tân

40908

9

X. Thiệu Hợp

40909

10

X. Thiệu Thịnh

40910

11

X. Thiệu Quang

40911

12

X. Thiệu Duy

40912

13

X. Thiệu Giang

40913

14

X. Thiệu Long

40914

15

X. Thiệu Phú

40915

16

X. Thiệu Phúc

40916

17

X. Thiệu Công

40917

18

X. Thiệu Thành

40918

19

X. Thiệu Ngọc

40919

20

X. Thiệu Vũ

40920

21

X. Thiệu Tiến

40921

22

X. Thiệu Toán

40922

23

X. Thiệu Minh

40923

24

X. Thiệu Chính

40924

25

X. Thiệu Hòa

40925

26

X. Thiệu Tâm

40926

27

X. Thiệu Viên

40927

28

X. Thiệu Vận

40928

29

X. Thiệu Đô

40929

30

X. Thiệu Lý

40930

31

X. Thiệu Trung

40931

32

X. Thiệu Châu

40932

33

X. Thiệu Giao

40933

34

BCP. Thiệu Hóa

40950

35

BC. Ba Chè

40951

(56.10)

HUYỆN YÊN ĐỊNH

410

1

BC. Trung tâm huyện Yên Định

41000

2

Huyện ủy

41001

3

Hội đồng nhân dân

41002

4

Ủy ban nhân dân

41003

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41004

6

TT. Quán Lào

41006

7

X. Định Long

41007

8

X. Định Hưng

41008

9

X. Định Tân

41009

10

X. Định Hải

41010

11

X. Định Liên

41011

12

X. Định Tăng

41012

13

X. Định Tường

41013

14

X. Định Bình

41014

15

X. Định Hòa

41015

16

X. Định Tiến

41016

17

X. Định Thành

41017

18

X. Định Công

41018

19

X. Yên Thái

41019

20

X. Yên Ninh

41020

21

X. Yên Lạc

41021

22

X. Yên Thịnh

41022

23

X. Yên Hùng

41023

24

X. Yên Phong

41024

25

X. Yên Trường

41025

26

X. Yên Bái

41026

27

X. Yên Phú

41027

28

X. Yên Giang

41028

29

X. Yên Tâm

41029

30

X. Yên Trung

41030

31

X. Yên Thọ

41031

32

X. Quý Lộc

41032

33

X. Yên Lâm

41033

34

TT. Thống Nhất

41034

35

BCP. Yên Định

41050

36

BC. Kiểu

41051

37

BC. Thống Nhất

41052

(56.11)

HUYỆN VĨNH LỘC

411

1

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lộc

41100

2

Huyện ủy

41101

3

Hội đồng nhân dân

41102

4

Ủy ban nhân dân

41103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41104

6

TT. Vĩnh Lộc

41106

7

X. Vĩnh Phúc

41107

8

X. Vĩnh Hưng

41108

9

X. Vĩnh Long

41109

10

X. Vĩnh Quang

41110

11

X. Vĩnh Yên

41111

12

X. Vĩnh Tiến

41112

13

X. Vĩnh Thành

41113

14

X. Vĩnh Ninh

41114

15

X. Vĩnh Khang

41115

16

X. Vĩnh Hòa

41116

17

X. Vĩnh Hùng

41117

18

X. Vĩnh Tân

41118

19

X. Vĩnh Thịnh

41119

20

X. Vĩnh Minh

41120

21

X. Vĩnh An

41121

23

BCP. Vĩnh Lộc

41150

22

BC. Bồng Trung

41151

(56.12)

HUYỆN THẠCH THÀNH

412

1

BC. Trung tâm huyện Thạch Thành

41200

2

Huyện ủy

41201

3

Hội đồng nhân dân

41202

4

Ủy ban nhân dân

41203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41204

6

TT. Kim Tân

41206

7

TT. Vân Du

41207

8

X. Thành Vân

41208

9

X. Thành Tân

41209

10

X. Thành Trực

41210

11

X. Thành Công

41211

12

X. Thành Minh

41212

13

X. Thành Vinh

41213

14

X. Thành Yên

41214

15

X. Thành Mỹ

41215

16

X. Thạch Lâm

41216

17

X. Thạch Tượng

41217

18

X. Thạch Quảng

41218

19

X. Thạch Cẩm

41219

20

X. Thạch Sơn

41220

21

X. Thạch Bình

41221

22

X. Thạch Định

41222

23

X. Thạch Đồng

41223

24

X. Thạch Long

41224

25

X. Thành Hưng

41225

26

X. Thành Kim

41226

27

X. Thạch Tân

41227

28

X. Thành Tiến

41228

29

X. Thành Thọ

41229

30

X. Thành Tâm

41230

31

X. Thành An

41231

32

X. Thành Long

41232

33

X. Ngọc Trạo

41233

34

BCP. Thạch Thành

41250

35

BC. Thạch Quảng

41251

36

BC. Vân Du

41252

(56.13)

HUYỆN CẨM THỦY

413

1

BC. Trung tâm huyện Cẩm Thủy

41300

2

Huyện ủy

41301

3

Hội đồng nhân dân

41302

4

Ủy ban nhân dân

41303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41304

6

TT. Cẩm Thủy

41306

7

X. Cẩm Phong

41307

8

X. Cẩm Giang

41308

9

X. Cẩm Tú

41309

10

X. Cẩm Quý

41310

11

X. Cẩm Lương

41311

12

X. Cẩm Thành

41312

13

X. Cẩm Liên

41313

14

X. Cẩm Thạch

41314

15

X. Cẩm Bình

41315

16

X. Cẩm Châu

41316

17

X. Cẩm Sơn

41317

18

X. Cẩm Ngọc

41318

19

X. Cẩm Long

41319

20

X. Phúc Do

41320

21

X. Cẩm Yên

41321

22

X. Cẩm Tâm

41322

23

X. Cẩm Tân

41323

24

X. Cẩm Phú

41324

25

X. Cẩm Vân

41325

26

BCP. Cẩm Thủy

41350

27

BC. Phố Vạc

41351

28

BC. Phúc Do

41352

(56.14)

HUYỆN BÁ THƯỚC

414

1

BC. Trung tâm huyện Bá Thước

41400

2

Huyện ủy

41401

3

Hội đồng nhân dân

41402

4

Ủy ban nhân dân

41403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41404

6

TT. Bá Thước

41406

7

X. Lương Ngoại

41407

8

X. Lương Nội

41408

9

X. Hạ Trung

41409

10

X. Tân Lập

41410

11

X. Ban Công

41411

12

X. Cổ Lũng

41412

13

X. Lũng Cao

41413

14

X. Thành Sơn

41414

15

X. Lũng Niêm

41415

16

X. Thành Lâm

41416

17

X. Lâm Sa

41417

18

X. Ái Thượng

41418

19

X. Điền Lư

41419

20

X. Lương Trung

41420

21

X. Điền Trung

41421

22

X. Điền Hạ

41422

23

X. Điền Thượng

41423

24

X. Điền Quang

41424

25

X. Thiết Ống

41425

26

X. Thiết Kế

41426

27

X. Kỳ Tân

41427

28

X. Văn Nho

41428

29

BCP. Bá Thước

41450

30

BC. Điên Lư

41451

31

BC. Đồng Tâm

41452

(56.15)

HUYỆN TRIỆU SƠN

415

1

BC. Trung tâm huyện Triệu Sơn

41500

2

Huyện ủy

41501

3

Hội đồng nhân dân

41502

4

Ủy ban nhân dân

41503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41504

6

TT. Triệu Sơn

41506

7

X. Minh Châu

41507

8

X. Dân Lý

41508

9

X. Minh Dân

41509

10

X. Dân Quyền

41510

11

X. Dân Lực

41511

12

X. Thọ Thế

41512

13

X. Thọ Phú

41513

14

X. Thọ Vực

41514

15

X. Xuân Thịnh

41515

16

X. Xuân Lộc

41516

17

X. Thọ Dân

41517

18

X. Xuân Thọ

41518

19

X. Thọ Ngọc

41519

20

X. Thọ Cường

41520

21

X. Thọ Sơn

41521

22

X. Thọ Tiến

41522

23

X. Bình Sơn

41523

24

X. Thọ Bình

41524

25

X. Hợp Lý

41525

26

X. Hợp Tiến

41526

27

X. Triệu Thành

41527

28

X. Hợp Thành

41528

29

X. Thọ Tân

41529

30

X. Hợp Thắng

41530

31

X. Minh Sơn

41531

32

X. An Nông

41532

33

X. Văn Sơn

41533

34

X. Nông Trường

41534

35

X. Tiến Nông

41535

36

X. Thái Hòa

41536

37

X. Tân Ninh

41537

38

X. Khuyến Nông

41538

39

X. Đồng Lợi

41539

40

X. Đồng Tiến

41540

41

X. Đồng Thắng

41541

42

BCP. Triệu Sơn

41550

43

BC. Chợ Đà

41551

44

BC. Chợ Nưa

41552

45

BC. Chợ Sim

41553

(56.16)

HUYỆN THỌ XUÂN

416

1

BC. Trung tâm huyện Thọ Xuân

41600

2

Huyện ủy

41601

3

Hội đồng nhân dân

41602

4

Ủy ban nhân dân

41603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41604

6

TT. Thọ Xuân

41606

7

X. Hạnh Phúc

41607

8

X. Xuân Thành

41608

9

X. Xuân Tân

41609

10

X. Xuân Lai

41610

11

X. Xuân Yên

41611

12

X. Xuân Trường

41612

13

X. Xuân Hòa

41613

14

X. Thọ Hải

41614

15

X. Phú Yên

41615

16

X. Xuân Lập

41616

17

X. Xuân Minh

41617

18

X. Thọ Thắng

41618

19

X. Quảng Phú

41619

20

X. Xuân Tín

41620

21

X. Thọ Lập

41621

22

X. Xuân Châu

41622

23

X. Thọ Minh

41623

24

X. Xuân Thiên

41624

25

X. Xuân Lam

41625

26

X. Thọ Diên

41626

27

X. Thọ Lâm

41627

28

TT. Lam Sơn

41628

29

TT. Sao Vàng

41629

30

X. Thọ Xương

41630

31

X. Xuân Bái

41631

32

X. Xuân Phú

41632

33

X. Xuân Thắng

41633

34

X. Xuân Hưng

41634

35

X. Xuân Sơn

41635

36

X. Xuân Giang

41636

37

X. Xuân Quang

41637

38

X. Tây Hồ

41638

39

X. Nam Giang

41639

40

X. Thọ Lộc

41640

41

X. Bắc Lương

41641

42

X. Thọ Nguyên

41642

43

X. Xuân Phong

41643

44

X. Xuân Khánh

41644

45

X. Thọ Trường

41645

46

X. Xuân Vinh

41646

47

BCP. Thọ Xuân

41675

48

BC. Chợ Sánh

41676

49

BC. Mục Sơn

41677

50

BC. Sao Vàng

41678

51

BC. Tứ Trụ

41679

52

BC. Xuân Lai

41680

(56.17)

HUYỆN NGỌC LẶC

417

1

BC. Trung tâm huyện Ngọc Lặc

41700

2

Huyện ủy

41701

3

Hội đồng nhân dân

41702

4

Ủy ban nhân dân

41703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41704

6

TT. Ngọc Lặc

41706

7

X. Cao Ngọc

41718

8

X. Cao Thịnh

41710

9

X. Đồng Thịnh

41713

10

X. Kiên Thọ

41727

11

X. Lam Sơn

41721

12

X. Lộc Thịnh

41711

13

X. Minh Sơn

41720

14

X. Minh Tiến

41722

15

X. Mỹ Tân

41717

16

X. Ngọc Khê

41707

17

X. Ngọc Liên

41712

18

X. Ngọc Sơn

41708

19

X. Ngọc Trung

41709

20

X. Nguyệt Ấn

41723

21

X. Phúc Thịnh

41726

22

X. Phùng Giáo

41724

23

X. Phùng Minh

41725

24

X. Quang Trung

41714

25

X. Thạch Lập

41716

26

X. Thúy Sơn

41715

27

X. Vân Âm

41719

28

BCP. Ngọc Lặc

41750

29

BC. Phố Xi

41751

30

BC. Minh Tiến

41752

31

BC. Phố 1

41753

(56.18)

HUYỆN LANG CHÁNH

418

1

BC. Trung tâm huyện Lang Chánh

41800

2

Huyện ủy

41801

3

Hội đồng nhân dân

41802

4

Ủy ban nhân dân

41803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41804

6

TT. Lang Chánh

41806

7

X. Đổng Lương

41807

8

X. Quang Hiến

41808

9

X. Tân Phúc

41809

10

X. Tam Văn

41810

11

X. Lâm Phú

41811

12

X. Yên Khương

41812

13

X. Yên Thắng

41813

14

X. Trí Nang

41814

15

X. Giao An

41815

16

X. Giao Thiện

41816

17

BCP. Lang Chánh

41850

(56.19)

HUYỆN QUAN HÓA

419

1

BC. Trung tâm huyện Quan Hóa

41900

2

Huyện ủy

41901

3

Hội đồng nhân dân

41902

4

Ủy ban nhân dân

41903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

41904

6

TT. Quan Hóa

41906

7

X. Xuân Phú

41907

8

X. Phú Nghiêm

41908

9

X. Hồi Xuân

41909

10

X. Nam Xuân

41910

11

X. Nam Động

41911

12

X. Thiên Phủ

41912

13

X. Hiên Kiệt

41913

14

X. Hiền Chung

41914

15

X. Nam Tiến

41915

16

X. Thanh Xuân

41916

17

X. Phú Xuân

41917

18

X. Phú Lệ

41918

19

X. Phú Sơn

41919

20

X. Phú Thanh

41920

21

X. Trung Thành

41921

22

X. Thành Sơn

41922

23

X. Trung Sơn

41923

24

BCP. Quan Hóa

41950

(56.20)

HUYỆN QUAN SƠN

420

1

BC. Trung tâm huyện Quan Sơn

42000

2

Huyện ủy

42001

3

Hội đồng nhân dân

42002

4

Ủy ban nhân dân

42003

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42004

6

TT. Quan Sơn

42006

7

X. Trung Thượng

42007

8

X. Trung Tiến

42008

9

X. Trung Hạ

42009

10

X. Trung Xuân

42010

11

X. Sơn Lư

42011

12

X. Tam Lư

42012

13

X. Sơn Hà

42013

14

X. Tam Thanh

42014

15

X. Sơn Điện

42015

16

X. Mường Mìn

42016

17

X. Na Mèo

42017

18

X. Sơn Thủy

42018

19

BCP. Quan Sơn

42050

20

BC. Na Mèo

42051

(56.21)

HUYỆN MƯỜNG LÁT

421

1

BC. Trung tâm huyện Mường Lát

42100

2

Huyện ủy

42101

3

Hội đồng nhân dân

42102

4

Ủy ban nhân dân

42103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42104

6

TT. Mường Lát

42106

7

X. Trung Lý

42107

8

X. Mường Lý

42108

9

X. Tam Chung

42109

10

X. Tén Tằn

42110

11

X. Nhi Sơn

42111

12

X. Pù Nhi

42112

13

X. Quang Chiểu

42113

14

X. Mường Chanh

42114

15

BCP. Mường Lát

42150

(56.22)

HUYỆN THƯỜNG XUÂN

422

1

BC. Trung tâm huyện Thường Xuân

42200

2

Huyện ủy

42201

3

Hội đồng nhân dân

42202

4

Ủy ban nhân dân

42203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42204

6

TT. Thường Xuân

42206

7

X. Xuân Dương

42207

8

X. Ngọc Phụng

42208

9

X. Xuân Cẩm

42209

10

X. Lương Sơn

42210

11

X. Yên Nhân

42211

12

X. Bát Mọt

42212

13

X. Vạn Xuân

42213

14

X. Thọ Thanh

42214

15

X. Xuân Cao

42215

16

X. Xuân Lẹ

42216

17

X. Xuân Chinh

42217

18

X. Xuân Lộc

42218

19

X. Luận Khê

42219

20

X. Luận Thành

42220

21

X. Tân Thành

42221

22

X. Xuân Thắng

42222

23

BCP. Thường Xuân

42250

24

BC. Cửa Đặt

42251

(56.23)

HUYỆN NÔNG CỐNG

423

1

BC. Trung tâm huyện Nông cống

42300

2

Huyện ủy

42301

3

Hội đồng nhân dân

42302

4

Ủy ban nhân dân

42303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42304

6

TT. Nông Cống

42306

7

X. Vạn Thiện

42307

8

X. Trường Minh

42308

9

X. Trường Trung

42309

10

X. Minh Khôi

42310

11

X. Minh Nghĩa

42311

12

X. Vạn Hòa

42312

13

X. Tế Lợi

42313

14

X. Tế Nông

42314

15

X. Tế Tân

42315

16

X. Trung Ý

42316

17

X. Hoàng Giang

42317

18

X. Hoàng Sơn

42318

19

X. Tân Phúc

42319

20

X. Tân Thọ

42320

21

X. Tân Khang

42321

22

X. Trung Thành

42322

23

X. Tế Thắng

42323

24

X. Trung Chính

42324

25

X. Vạn Thắng

42325

26

X. Thăng Long

42326

27

X. Thăng Thọ

42327

28

X. Thăng Bình

42328

29

X. Trường Sơn

42329

30

X. Trường Giang

42330

31

X. Tượng Văn

42331

32

X. Tượng Lĩnh

42332

33

X. Tượng Sơn

42333

34

X. Công Liêm

42334

35

X. Công Chính

42335

36

X. Công Bình

42336

37

X. Yên Mỹ

42337

38

BCP. Nông Cống

42350

39

BC. Câu Quan

42351

40

BC. Trường Sơn

42352

41

BĐVHX Lê Đình Chinh

42353

(56.24)

HUYỆN NHƯ THANH

424

1

BC. Trung tâm huyện Như Thanh

42400

2

Huyện ủy

42401

3

Hội đồng nhân dân

42402

4

Ủy ban nhân dân

42403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42404

6

TT. Bến Sung

42406

7

X. Phú Nhuận

42407

8

X. Mậu Lâm

42408

9

X. Phượng Nghi

42409

10

X. Xuân Du

42410

11

X. Cán Khê

42411

12

X. Xuân Thọ

42412

13

X. Xuân Khang

42413

14

X. Hải Long

42414

15

X. Hải Vân

42415

16

X. Xuân Thái

42416

17

X. Xuân Phúc

42417

18

X. Yên Thọ

42418

19

X. Yên Lạc

42419

20

X. Phúc Đường

42420

21

X. Thanh Tân

42421

22

X. Thanh Kỳ

42422

23

BCP. Như Thanh

42450

24

BĐVHX Thanh Tân 2

42451

(56.25)

HUYỆN NHƯ XUÂN

425

1

BC. Trung tâm huyện Như Xuân

42500

2

Huyện ủy

42501

3

Hội đồng nhân dân

42502

4

Ủy ban nhân dân

42503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42504

6

TT. Yên Cát

42506

7

X. Tân Bình

42507

8

X. Yên Lễ

42508

9

X. Thượng Ninh

42509

10

X. Cát Tân

42510

11

X. Hóa Quỳ

42511

12

X. Cát Vân

42512

13

X. Thanh Xuân

42513

14

X. Thanh Sơn

42514

15

X. Thanh Quân

42515

16

X. Thanh Phong

42516

17

X. Thanh Lâm

42517

18

X. Thanh Hòa

42518

19

X. Xuân Quỳ

42519

20

X. Bình Lương

42520

21

X. Xuân Hòa

42521

22

X. Xuân Bình

42522

23

X. Bãi Trành

42523

24

BCP. Như Xuân

42550

(56.26)

HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

426

1

BC. Trung tâm huyện Quảng Xương

42600

2

Huyện ủy

42601

3

Hội đồng nhân dân

42602

4

Ủy ban nhân dân

42603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42604

6

TT. Quảng Xương

42606

7

X. Quảng Đức

42607

8

X. Quảng Giao

42608

9

X. Quảng Định

42609

10

X. Quảng Tân

42610

11

X. Quảng Trạch

42611

12

X. Quảng Phong

42612

13

X. Quảng Hòa

42613

14

X. Quảng Yên

42614

15

X. Quảng Long

42615

16

X. Quảng Hợp

42616

17

X. Quảng Ninh

42617

18

X. Quảng Nhân

42618

19

X. Quảng Hải

42619

20

X. Quảng Lưu

42620

21

X. Quảng Bình

42621

22

X. Quảng Văn

42622

23

X. Quảng Ngọc

42623

24

X. Quảng Phúc

42624

25

X. Quảng Vọng

42625

26

X. Quảng Trường

42626

27

X. Quảng Lĩnh

42627

28

X. Quảng Lộc

42628

29

X. Quảng Thái

42629

30

X. Quảng Lợi

42630

31

X. Quảng Khê

42631

32

X. Quảng Thạch

42632

33

X. Quảng Chính

42633

34

X. Quảng Trung

42634

35

X. Quảng Nham

42635

36

BCP. Quảng Xương

42650

37

BC. Chợ Ghép

42651

38

BC. Vân Trinh

42652

(56.27)

HUYỆN TĨNH GIA

427

1

BC. Trung tâm huyện Tĩnh Gia

42700

2

Huyện ủy

42701

3

Hội đồng nhân dân

42702

4

Ủy ban nhân dân

42703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

42704

6

TT. Tĩnh Gia

42706

7

X. Hải Hòa

42707

8

X. Ninh Hải

42708

9

X. Hải Nhân

42709

10

X. Định Hải

42710

11

X. Hải Lĩnh

42711

12

X. Tân Dân

42712

13

X. Hải An

42713

14

X. Triêu Dương

42714

15

X. Hải Ninh

42715

16

X. Hải Châu

42716

17

X. Thanh Thủy

42717

18

X. Thanh Sơn

42718

19

X. Ngọc Lĩnh

42719

20

X. Anh Sơn

42720

21

X. Hùng Sơn

42721

22

X. Các Sơn

42722

23

X. Phú Sơn

42723

24

X. Nguyên Bình

42724

25

X. Bình Minh

42725

26

X. Hải Thanh

42726

27

X. Hải Bình

42727

28

X. Xuân Lâm

42728

29

X. Phú Lâm

42729

30

X. Trúc Lâm

42730

31

X. Tùng Lâm

42731

32

X. Tân Trường

42732

33

X. Mai Lâm

42733

34

X. Tĩnh Hải

42734

35

X. Hải Yến

42735

36

X. Trường Lâm

42736

37

X. Hải Thượng

42737

38

X. Hải Hà

42738

39

X. Nghi Sơn

42739

43

BCP. Tĩnh Gia

42750

40

BC. Chợ Kho

42751

41

BC. Mai Lâm

42752

42

BC. Nghi Sơn

42753

Hướng dẫn cách ghi mã bưu chính (mã bưu điện) khi gửi thư, hàng hóa tới Thanh Hóa

Tỉnh Thanh Hóa

  1. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
  2. Mã bưu chính là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
  3. Mã bưu chính phải được in hoặc viết tay rõ ràng, dễ đọc.

Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu chính ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu chính, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.

Mẫu 1: Bưu gửi không có ô dành riêng cho Mã bưu chính

Cách ghi mã bưu chính khi gửi thư

Mẫu 2: Bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu chính

Cách ghi mã bưu điện khi gửi thư

Viết bình luận