Danh sách các trường khối C00 ở Hà Nội
Mục lục nội dung
Bạn đang tìm các trường đại học tuyển khối C00 ở Hà Nội để chọn nguyện vọng phù hợp? Dưới đây là danh sách tổng hợp những trường xét tuyển C00 (Văn - Sử - Địa) tại Hà Nội, kèm gợi ý ngành học phổ biến để bạn dễ đối chiếu với điểm thi và định hướng nghề nghiệp.

I. Khối C00 gồm những môn học nào?
Cũng tương tự như các khối ngành khác thì khối C00 cũng được biết đến như là một trong số nhiều tổ hợp khối học khác đã được Bộ Giáo dục và đào tạo đưa vào trong chương trình xét tuyển của các trường cao đẳng, đại học hiện nay. Khối C00 đã tạo điều kiện cho các sĩ tử có đam mê với những môn học lịch sử và địa lý có thể có được sự lựa chọn phù hợp nhất với năng lực của bản thân.
Khối C00 sẽ được xét tuyển cùng với một tổ hợp 3 môn học là: Ngữ Văn, Lịch Sử và Địa Lý. Môn Lịch sử và Địa lý sẽ là hai môn học được thi dưới hình thức trắc nghiệm còn đối với môn ngôn Ngữ văn thì sẽ được thi với hình thức tự luận.

II. Những ngành học xét tuyển khối C00
Nhóm ngành luật
| Luật |
Luật kinh tế |
Nhóm ngành giáo dục và sư phạm
| Giáo dục chính trị |
Sư phạm Lịch sử |
|
Quản lý giáo dục |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
|
Giáo dục học |
Sư phạm Ngữ văn |
|
Giáo dục mầm non |
Sư phạm Địa lí |
Nhóm ngành kinh tế
| Bất động sản |
Marketing |
|
Kế toán |
Quản trị kinh doanh |
|
Khoa học quản lý |
Quản trị nhân lực |
|
Kinh doanh quốc tế |
Quản trị văn phòng |
|
Kinh doanh thương mại |
Thương mại điện tử |
Nhóm ngành báo chí và truyền thông
| Báo chí |
Công nghệ truyền thông |
|
Quan hệ công chúng |
Truyền thông đa phương tiện |
Nhóm ngành du lịch, khách sạn
| Du lịch |
Quản trị khách sạn |
|
Quản trị dịch vụ và lữ hành |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
III. Danh sách các trường khối C00 ở Hà Nội
1. Các trường đại học khối C00 điểm thấp ở Hà Nội
|
STT |
Tên trường |
Tên ngành |
Điểm chuẩn năm 2022 |
|
1 |
Học viện Nông Nghiệp Hà Nội |
12 ngành của trường có xét tuyển khối C |
15 – 18 |
|
2 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
Tất cả các ngành đều xét khối C00 |
15 – 24 |
|
3 |
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội |
29 ngành của trường xét tuyển khối C |
15 – 27 |
|
4 |
Trường Đại học Lao động Xã hội |
Công tác xã hội (C00) |
20.06 |
|
5 |
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội |
Bảo tàng học |
22.75 |

2. Các trường đại học khối C00 lấy từ 26 điểm trở lên ở Hà Nội
|
STT |
Tên trường |
Phân loại |
Điểm chuẩn thấp nhất |
Điểm chuẩn cao nhất |
|
1 |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Công lập |
24.5 |
29.5 |
|
2 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
Công lập |
19.3 |
28.5 |
|
3 |
Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội |
Công lập |
22.62 |
28.25 |
|
4 |
Học viện An ninh Nhân dân |
Công lập |
20.53 |
25.30 |
|
5 |
Học viện Cảnh sát Nhân dân |
Công lập |
19.93 |
23.83 |
|
6 |
Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học quốc gia Hà Nội |
Công lập |
26.50 |
29.95 |
|
7 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
Công lập |
23.88 |
29.25 |
|
8 |
Trường Đại học Lao động và Xã hội |
Công lập |
22.75 |
25.25 |
|
9 |
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam |
Công lập |
15 |
24 |
|
10 |
Học viện Ngân hàng |
Công lập |
24 |
28.05 |

3. Danh sách các trường đại học khối C00 và điểm chuẩn ở Hà Nội
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Điểm chuẩn tham khảo |
|
1 |
HCH |
Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) |
19.5 – 24.5 |
|
2 |
DLX |
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) |
15 – 24.25 |
|
3 |
NNH |
Học viện Nông Nghiệp Hà Nội |
15 – 23 |
|
4 |
QHS |
Đại Học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội |
20.75 – 28.55 |
|
5 |
DNV |
Đại Học Nội Vụ |
15 – 25.25 |
|
6 |
VHH |
Đại Học Văn Hóa Hà Nội |
21.75 – 27.5 |
|
7 |
HBT |
Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền |
22.8 – 29.25 |
|
8 |
QHX |
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
21 – 29.9 |
|
9 |
HTN |
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam |
15 – 26 |
|
10 |
LDA |
Đại Học Công Đoàn |
18.65 – 26.15 |
|
11 |
BPS |
Học Viện Biên Phòng – Hệ quân sự KV miền Nam |
19 – 28.75 |
Bài viết trên đây chúng tôi đã tổng hợp cho bạn về danh sách các trường khối C00 ở Hà Nội. Chúc bạn một ngày vui!






























