Bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn 2018

Dù học bất cứ ngôn ngữ nước ngoài nào thì việc đầu tiên các bạn cần học đó là bảng chữ cái của ngôn ngữ đó. Học tiếng Nga cũng vậy, các bạn cần học thuộc mặt chữ và cách phát âm các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Nga thì tiếp đó các bạn mới có thể học cách ghép từ, đặt câu bằng tiếng Nga được. Nếu bạn vẫn chưa tìm được bảng chữ cái tiếng Nga để học tập thì các bạn hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn

Dưới đây bài viết chia sẻ đến các bạn bảng chữ cái tiếng Nga và cách phát âm quốc tế chuẩn 2018.

1. Tìm hiểu qua về Tiếng Nga

Tiếng Nga (русский язык, phát âm là /ruskʲə: jɪ'zɨk/) là ngôn ngữ gốc Slav thuộc hệ Ấn – Âu (nghĩa là nó liên quan với tiếng Phạn, tiếng Hy Lạp và tiếng Latinh, với những ngôn ngữ trong nhóm Giécman, nhóm gốc Celt và nhóm Rôman, kể cả tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Gaeilge (tiếng Ái Nhĩ Lan)), các ngôn ngữ gần nhất với tiếng Nga là tiếng Belarus và tiếng Ukrain. Một số ví dụ:

  • Здравствуйте. (ZDRAHST-vooy-tyeh)

/Xin chào/

  • ривет. (pree-VYEHT), Здорово. (Zduh-ROH-vuh)

/Xin chào (thân mật)/

  • Спасибо. (spuh-SEE-buh)

/Cảm ơn/

  • Вы не могли бы мне помочь, пожалуйста? (Vy ne mogli by mne pomoch', pozhaluysta?)

 /Phiền bạn có thể giúp tôi một chút được không?/

  • Вы говорите по-английски? (Vy govorite po-angliyski?)

/Bạn có nói được tiếng Anh không?/

  • Я не понимаю. (YA ne ponimayu.)

/Tôi không hiểu./

2. Bảng chữ cái tiếng Nga

Bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn gồm 33 ký tự trong đó có 31 chữ cái và 2 dấu:

Bảng chữ cái tiếng Nga

Bảng chữ cái tiếng Nga bao gồm: chữ in, chữ viết, tên chữ cái, cách phát âm, âm tiếng Việt tương tự.

Bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn

Bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn

Bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn

Trên đây là bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn 2018 và cách phát âm các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Nga. Hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập bảng chữ cái tiếng Nga. Chúc các bạn thành công!

Viết bình luận