Bảng chữ cái tiếng Thái chuẩn 2018

Tiếng Thái (ภาษาไทย) là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan. Nếu các bạn yêu thích đất nước Thái Lan và muốn học tiếng Thái, vậy đầu tiên các bạn cần học bảng chữ cái tiếng Thái. Dưới đây là bảng chữ cái tiếng Thái chuẩn 2018 mời các bạn cùng theo dõi.

Bảng chữ cái tiếng Thái chuẩn

Mời các bạn hãy cùng tìm hiểu và học tập bảng chữ cái tiếng Thái chuẩn mà bài viết chia sẻ dưới đây nhé.

Bảng chữ cái tiếng Thái là bảng chữ cái chính thức dùng để viết tiếng Thái, tiếng Nam Thái và các ngôn ngữ khác ở Thái Lan. Bảng chữ cái gồm 44 phụ âm, 9 nguyên âm được viết theo 14 cách khác nhau. Ngoài ra còn có 4 dấu thanh, thanh bằng không có dấu và 28 dấu nguyên âm.

44 phụ âm tiếng Thái

Bảng chữ cái tiếng Thái

BẢNG PHỤ ÂM

Có 44 phụ âm trong tiếng Thái, tạo thành 20 giọng phụ âm. Trong 44 phụ âm thực ra chỉ có 28 phụ âm là cơ bản, còn lại là các phụ âm ghép. Dưới đây là bảng 44 phụ âm trong đó có 2 phụ âm không dùng nữa ฃ và ฅ.

Ký tự

Tên gọi

Ký tự

Tên gọi

Tiếng Thái

Cách đọc

Ý nghĩa

Tiếng Thái

Cách đọc

Ý nghĩa

ก ไก่

ko kai

con gà

ท ทหาร

tho thahan

bộ đội

ข ไข่

kho khai

quả trứng

ธ ธง

tho thong

lá cờ

ฃ ขวด

kho khuat

cái chai, lọ

น หนู

no nu

con chuột

ค ควาย

kho khwai

con trâu

บ ใบไม้

bo baimai

cái lá

ฅ คน

kho khon

con người

ป ปลา

po pla

con cá

ฆ ระฆัง

kho ra-khang

cái chuông

ผ ผึ้ง

pho phueng

con ong

ง งู

ngo ngu

con rắn

ฝ ฝา

fo fa

cái nắp, vung

จ จาน

cho chan

cái đĩa

พ พาน

pho phan

cái khay kiểu Thái

ฉ ฉิ่ง

cho ching

cái chũm chọe

ฟ ฟัน

fo fan

cái răng

ช ช้าง

cho chang

con voi

ภ สำเภา

pho sam-phao

thuyền buồm

ซ โซ่

so so

dây xích

ม ม้า

mo ma

con ngựa

ฌ เฌอ

cho choe

cái cây

ย ยักษ์

yo yak

khổng lồ, dạ-xoa

ญ หญิง

yo ying

phụ nữ

ร เรือ

ro ruea

cái thuyền (nói chung)

ฎ ชฎา

do cha-da

mũ đội đầu chada

ล ลิง

lo ling

con khỉ

ฏ ปฏัก

to pa-tak

cái giáo, lao

ว แหวน

wo waen

cái nhẫn

ฐ ฐาน

tho than

cái bệ, đôn

ศ ศาลา

so sala

cái chòi

ฑ มณโฑ

tho montho

nhân vật Montho (Ramayana)

ษ ฤๅษี

so rue-si

thầy tu

ฒ ผู้เฒ่า

tho phu-thao

người già

ส เสือ

so suea

con hổ

ณ เณร

no nen

samanera

ห หีบ

ho hip

cái hộp, hòm

ด เด็ก

do dek

đứa trẻ

ฬ จุฬา

lo chu-la

con diều

ต เต่า

to tao

con rùa

อ อ่าง

o ang

cái chậu

ถ ถุง

tho thung

cái túi

ฮ นกฮูก

ho nok-huk

con cú

NGUYÊN ÂM

Tiếng Thái có 32 nguyên âm tạo thành 9 giọng nguyên âm ngắn, 9 giọng nguyên âm dài, 3 hợp âm. Các nguyên âm kép là những nguyên âm có 2 ký tự trở lên, những nguyên âm này có thể ở hai bên của phụ âm.

Nguyên âm trong tiếng Thái không đứng đầu câu, nó chỉ có thể được viết trên, dưới, trước và sau các phụ âm. Các bạn cùng tham khảo các nguyên âm trong chữ cái tiếng Thái ở phía dưới đây.

Bảng nguyên âm kép

Bảng nguyên âm kép

Bảng 9 nguyên âm ngắn và 9 nguyên âm dài

Bảng 9 nguyên âm ngắn và 9 nguyên âm dài

Bảng các nguyên âm có nghĩa tương đồng

Bảng các nguyên âm có nghĩa tương đồng

Ba hợp âm của nguyên âm

Ba hợp âm của nguyên âm

Trên đây bài viết đã chia sẻ đến các bạn bảng chữ cái tiếng Thái chuẩn, các nguyên âm, phụ âm của bảng chữ cái tiếng Thái. Hi vọng các bạn sẽ có thể học bảng chữ cái tiếng Thái một cách nhanh nhất. Chúc các bạn thành công!

Viết bình luận