Bảng chữ cái tiếng Pháp chuẩn 2018

Hiện nay tiếng Pháp được sử dụng chính thức tại rất nhiều quốc gia và được sử dụng trong một số tổ chức quốc tế. Bạn yêu thích nước Pháp xinh đẹp có nền văn hóa lâu đời và có nhiều di sản văn hóa nổi tiếng thế giới, bạn muốn tìm hiểu và khai thác nền văn hóa của nước Pháp... Vì rất nhiều lý do nên bạn muốn học tiếng Pháp, cũng giống như các tiếng ngoại ngữ khác, đầu tiên bạn cần phải học bảng chữ cái tiếng Pháp. Dưới đây là bảng chữ cái tiếng Pháp và phiên âm quốc tế IPA chuẩn nhất, mời các bạn cùng tham khảo.

Bảng chữ cái tiếng Pháp chuẩn

1. Tiếng Pháp

Tiếng Pháp (français [fʁ̥ɒ̃sɛ]) là ngôn ngữ được nói nhiều thứ ba ở châu Âu, sau tiếng Đức và tiếng Anh. Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức ở Bỉ, Benin, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Canada, Cộng hòa Trung Phi, Chad, Comoros, Côte d'Ivoire, Cộng hòa Dân chủ Congo, Djibouti, Guinea Xích đạo, Pháp, Gabon, Guinea, Haiti , Luxembourg, Madagascar, Mali, Monaco, Niger, Cộng hòa Congo, Rwanda, Senegal, Seychelles, Thụy Sĩ, Togo và Vanuatu.

Tiếng Pháp được sử dụng rộng rãi như một ngôn ngữ ngoại giao từ thế kỷ 17 cho đến giữa thế kỷ 20, khi tiếng Anh thay thế nó trong vai trò đó. Nó vẫn được sử dụng trong nhiều tổ chức quốc tế, chẳng hạn như NATO, Liên Hiệp Quốc, các tổ chức EU và Tổ chức Thương mại Thế giới.

2. Bảng chữ cái tiếng Pháp

Bảng chữ cái tiếng Pháp bao gồm 26 ký tự trong đó có 20 phụ âm và 6 nguyên âm:

Bảng chữ cái tiếng Pháp bao gồm 26 ký tự

3. Bảng chữ cái tiếng Pháp và cách đọc:

Chữ cái

Cách đọc

Chữ cái

Cách đọc

Aa

a

Nn

en (nờ)

Bb

Oo

O

Cc

Pp

Dd

đê

Qq

quy (đọc trong môi)

Ee

ơ

Rr

e rờ hoặc e grờ

Ff

ép (phờ)

Ss

ét xờ (không cong lưỡi)

Gg

giê (đọc cong lưỡi)

Tt

Hh

at sờ (cong lưỡi)

Uu

uy (đọc tròn môi)

Ii

i

Vv

Jj

gi

Ww

đúp lơ vê

Kk

ka

Xx

ích(x)

Ll

eo (lờ)

Yy

y(cơ grếch)

Mm

em ( mờ)

Zz

dét(đờ)

Ngoài ra trong tiếng Pháp còn có các ký tự đặc biệt có dấu: ç é à è ù œ ï â ê î ô û ë ü

Các bạn đọc như sau: đọc chữ cái + dấu, với các dấu bạn đọc như dưới đây:

  • Dấu huyền \ (à, è, ù) - Accent grave - đọc giống át-xăng g-ra-v(ơ) (đi với các nguyên âm A, E, U)
  • Dấu sắc / (é) - Accent aigu - đọc giống át-xăng te-ghi (đọc chữ ghi kéo hai đầu mép lại) (đi với nguyên âm E)
  • Dấu mũ ^ (â, ê, î, ô, û) - Accent circonflexe - đọc giống át-xăng xia-côông-ph-léch-x(ơ)  (đi với các nguyên âm A, E, I, O, U)
  • Dấu móc dưới chữ C (ç) - Cédille - đọc giống xê-đi-d(ơ) (đi với phụ âm C)
  • Dấu hai chấm phía trên chữ (ï hoặc chữ ë, ü) - Tréma - đọc giống t-rê-ma (đi với  các nguyên âm E, I, U)

Vd: ë sẽ đọc giống như ơ tré-ma.

Trên đây là bảng chữ cái tiếng Pháp chuẩn và cách đọc các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Pháp, các bạn có thể vào trang http://www.languageguide.org/french/alphabet/  để nghe cách đọc chuẩn các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Pháp. Chúc các bạn thành công!

Viết bình luận